Đăng nhập để đăng tin và quản lý tin đăng của bạn dễ dàng hơn. Hãy Đăng Ký nếu bạn chưa có tài khoản.

Học tiếng Trung Yên Phong bn Cá nhân

1 month ago Tuyển Dụng Bắc Ninh   19 lượt xem
Địa điểm: Bắc Ninh
Giá:

Cách gọi Người yêu trong tiếng Trung là gì?

Người yêu, người tình: 情人 qíngrén: hoặc : bǎobèi: bảo bối (em yêu)

Bạn gái cũ, người yêu cũ: 前女友 qiánnǚyǒu

Từ Bảo Bối trong tiếng Trung là gì?

Bảo Bối trong tiếng Trung cũng có nghĩa là người yêu em yêu, bảo bối, cục cưng, baby: bǎobèi: bảo bối

Trước khi học những câu tỏ tình tán gái bằng tiếng Trung chúng ta phải học những từ vựng về chủ đề Tình yêu trước

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tình yêu: Ài

1

我喜欢你

wǒ xǐ huan nǐ

Anh thích; yêu em

2

我想你

wǒ xiǎng nǐ

Anh nhớ em

3

爱你

wǒ ài nǐ

Anh yêu em

4

我好想你

wǒ hǎo xiǎng nǐ

Anh rất nhớ em

5

你最好了

nǐ zuì hǎo le

Em là tuyệt vời nhất

6

为你疯狂

wǒ wèi nǐ fēng kuáng

Anh phát cuồng vì em

7

你看起来真棒

nǐ kàn qǐ lái zhēn bàng

Anh rất tài ba; cừ khôi

8

我想更了解你

wǒ xiǎng gèng liǎo jiě nǐ

Anh muốn hiểu em hơn

9

我很高

wǒ hěn gāo xìng

Em rất vui

10

你很可

nǐ hěn kě ài

Em rất đáng yêu

11

你很漂亮

nǐ hěn piào liang

Em rất xinh

12

你很美

nǐ hěn měi

Em rất đẹp

13

很迷人

hěn mí rén

Em thật quyến rũ

14

你很性感

nǐ hěn xìng gǎn

Em thật gợi cảm

15

你的身材很美

nǐ de shēn cái hěn měi

Thân hình của em rất đẹp

16

你的眼睛很美

nǐ de yǎn jing hěn měi

Mắt của em rất đẹp

17

我喜欢你

…wǒ xǐ huan nǐ de

Anh yêu…của em

18

眼睛

yǎn jing eyes

Đôi mắt

19

头发

tóu fa hair

Mái tóc

20

声音

shēng yīn voice

Giọng nói

21

你很甜

nǐ hěn tián

Em; Anh rất ngọt ngào

22

变发型

nǐ biàn fà xíng le

Em đã thay đổi kiểu tóc

Hẹn hò hứa hẹn trong tình yêu

Từ vựng tình yêu tiếng Trung

Dưới đây là những câu tỏ tình, tán tỉnh gái, tán trai hay nhất

Những câu tán tỉnh trước khi Tỏ tình

现在有男/女朋友?)
nǐ xiànzài yǒu nán/nǚ péngyǒu ma?)
Hiện tại em có người yêu chưa?

Anh muốn em gặp bố mẹ anh.
我想让你见见我的父母.
Wǒ xiǎng ràng nǐ jiàn jiàn wǒ de fùmǔ.

Anh có lời muốn nói với em
我有话要对你说
wǒ yǒu huà yào duì nǐ shuō.

Em là cô gái xinh đẹp nhất mà anh từng gặp.

Nǐ shì wǒ jiàn dàoguò de zuìměi de nǚrén.

Anh đã gặp phải tình yêu sét đánh.
我是一见钟情.
Wǒ shì yījiànzhōngqíng.

Có thể quen em anh rất hạnh phúc.
认识你我非常幸福.
Néng rènshí nǐ wǒ fēicháng xìngfú.

Em hãy kể cho anh mọi thứ về em.
请告诉我有关你的一切.
Qǐng gàosù wǒ yǒuguān nǐ de yīqiè.

Những lời anh nói đều là chân thành.
我一直都说的是真心话.
Wǒ yīzhí dōu shuō de shì zhēnxīn huà.

Em là mẫu người mà anh rất thích.

Yīnwèi nǐ shì wǒ xǐhuān dì nà zhǒng lèixíng

Anh có thể nắm tay em không?
?
Wǒ kěyǐ qiān nǐ de shǒu ma?

Em thấy anh thế nào?
觉得我怎么样?
Nǐ juédé wǒ zěnme yàng?

Từ trước tới nay anh chưa từng có cảm giác này
我从来没有过这种感觉
Wǒ cónglái méiyǒuguò zhè zhǒng gǎnjué.

Mắt của em thật đẹp
你的眼睛真美
Nǐ de yǎnjīng zhēnměi.

Em thật tốt
你真好
Nǐ zhēn hǎo.

Em thật gợi cảm
你真性感
Nǐ zhēn xìnggǎn.

Anh có thể nắm tay em không?
我可以牵你的手吗?
Wǒ kěyǐ qiān nǐ de shǒu ma?

HOTLINE:

ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ- YÊN PHONG-BẮC NINH

Thông tin khác

Công ty ATLANTIC YÊN PHONG
Loại Hình Full-time